SMEAG

TRƯỜNG ANH NGỮ SMEAG

» TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ANH NGỮ SMEAG

Được thành lập vào năm 2006, Trường Anh ngữ SMEAG  và hiện đang hoạt động với 4 cơ sở tại Philippines, cung cấp các chương trình giảng dạy tiếng Anh cho các đối tượng học viên từ 3 tuổi trở lên.

SMEAG là trường Anh ngữ có hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, nổi bật tại Philippines. Mỗi campus của Trường Anh ngữ SMEAG được quy hoạch cho những khóa học khác nhau với các nội quy khác nhau nhằm giúp học viên học tập với tinh thần thoải mái nhất.

Hiện tại trường có 3 campus nằm tại thành phố Cebu, Philippines. Campus thứ 4 nắm tại thành phố Tarlac.

Tên trường

SMEAG (SME)

Địa chỉ

1st. Campus – Sparta: Minoza St., Brgy, Tigbao, Talamban, Cebu City, Philippines

2nd. Campus – Classic: 2851, S.Cabahug St. Corner, F.Gochan St., Mabolo, Cebu City, Philippines

3rd. Campus – Capital: Emillio Osmena Cor. Bataan St., Guadalupe, Cebu City, Philippines

4th. Campus: Sitio Macapul Barangay San Roque Bamban, Tarlac, Philippines

Thành lập

Năm 2006

Quy mô

1000 học viên (cho 3 campus tại Cebu)

Khóa học

ESL, IELTS, TOEIC, TOEFL, CAMBRIDGE, EAP, BUSINESS (cả 3 campus)

Giáo viên

420 giáo viên (cả 3 campus)

Cơ sở trường học

Phòng học 1:1, phòng học nhóm (1:4, 1:8, nhóm lớn), phòng tự học, phòng họp, phòng ăn, phòng y tế, văn phòng/rạp chiếu phim.

Đăc điểm nổi bật

Là địa điểm khảo thí IELTS, TOEIC, TOEFL, CAMBRIGE và ACT ES độc quyền tại Cebu.

Là trường đào tạo chương trình tiếng Anh dự bị đại học GAC và EAP.

Cơ sở vật chất và dịch vụ hàng đầu tại Cebu

» ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA SMEAG

ĐẶC ĐIỂM CAMPUS 1 – SPARTA CAMPUS 2 – CLASSIC CAMPUS 3 – CAPITAL.

Trung tâm khảo thí Ủy quyền bởi Trung tâm chứng nhận CAMBRIDGE ESOL IELTS được ủy quyền bởi Hội đồng Anh/ Trung tâm tài liệu thi IELTS, TOEIC & TOEFL được ETS ủy quyền.

LỚP HỌC TẠI 3 CAMPUS

72 phòng học 1:1, 162 lớp 1:1, 156 lớp 1:1.

12 phòng học 1:4, 20 lớp 1:4, 21 lớp 1:4.

2 phòng học 1:8, 4 lớp 1:8 , 4 lớp 1:8.

5 phòng họp.

Phòng tự học, rạp chiếu phim/ hội trường.

KÝ TÚC XÁ

Ký túc xá – KTX thường: 10 phòng đơn/ 48 phòng đôi/ 35 phòng phòng ba. 15 phòng đơn/ 81 phòng đôi/ 12 phòng ba/ 8 phòng bốn/ 6 phòng năm 8 phòng đơn/ 6 phòng đôi/ 111 phòng ba/ 81 phòng bốn.

KTX cao cấp (tầng 1 là phòng khách/ phòng GV, tầng 2 là phòng đôi/ ba): 6 phòng đôi/ 24 phòng ba

Cơ sở vật chất khác Phòng ăn, Canteen, Hồ bơi, Phòng Gym, Phòng TV, Sân bóng rổ, cầu lông, bóng chuyền. Phòng ăn, Canteen, Sân Golf trong nhà, Phòng Gym, Phòng TV, Sân bóng rổ, cầu lông, bóng chuyền, bóng bàn. Phòng ăn, Canteen, Café, Phòng Gym, Phòng TV, Sân bóng rổ, cầu lông, bóng chuyền, Nhà hàng.

ĐẶC ĐIỂM

CAMPUS 1 – SPARTA

CAMPUS 2 – CLASSIC

CAMPUS 3 – CAPITAL

Trung tâm khảo thí

Ủy quyền bởi Trung tâm chứng nhận CAMBRIDGE ESOL

IELTS được ủy quyền bởi Hội đồng Anh/ Trung tâm tài liệu thi IELTS

TOEIC & TOEFL được ETS ủy quyền

Lớp học

72 phòng học 1:1
12 phòng học 1:4
2 phòng học 1:8
5 phòng họp
phòng tự học

162 lớp 1:1
20 lớp 1:4
4 lớp 1:8
phòng họp
phòng tự học

156 lớp 1:1
21 lớp 1:4
4 lớp 1:8
3 lớp nhóm
rạp chiếu phim/ hội trường
phòng tự học

Ký túc xá

– KTX thường: 10 phòng đơn/ 48 phòng đôi/ 35 phòng phòng ba.
– KTX cao cấp (tầng 1 là phòng khách/ phòng GV, tầng 2 là phòng đôi/ ba): 6 phòng đôi/ 24 phòng ba

15 phòng đơn/ 81 phòng đôi/ 12 phòng ba/ 8 phòng bốn/ 6 phòng năm

8 phòng đơn/ 6 phòng đôi/ 111 phòng ba/ 81 phòng bốn

Cơ sở vật chất khác

Phòng ăn, Canteen, Hồ bơi, Phòng Gym, Phòng TV, Sân bóng rổ, cầu lông, bóng chuyền.

Phòng ăn, Canteen, Sân Golf trong nhà, Phòng Gym, Phòng TV, Sân bóng rổ, cầu lông, bóng chuyền, bóng bàn.

Phòng ăn, Canteen, Café, Phòng Gym, Phòng TV, Sân bóng rổ, cầu lông, bóng chuyền, Nhà hàng.

Tại campus 1 – Sparta: Học viên luôn nói tiếng Anh trong ký túc xá, giáo viên sống cùng tại ký túc xá và giảng theo lịch Tea Time để nâng cao trình độ tiếng Anh của học viên. Trường Anh ngữ SMEAG cung cấp 70 chuyến xe ô tô/ ngày để học viên di chuyển từ ký túc xá đến trường.

Phòng ở tại trường Anh ngữ SMEAG đa dạng với nhiều loại phòng ở như khu nhà ở biệt thự, phòng đơn, đôi, ba, 4, 5, được trang bị đầy đủ vật dụng cần thiết như hệ thống tắm nóng lạnh, góc học tập, chăn drap gối nệm, tủ lạnh, máy điều hòa, quạt…

Học viên được sống trong môi trường rộng rãi thoáng mát giúp học viên luôn cảm thấy thoải mái như ở nhà.

Phòng ở kí túc xá tại SMEAG.

Trường Anh ngữ SMEAG với 3 cơ sở campus phục vụ cho 1000 học viên, chính vì vậy Trường Anh ngữ SMEAG đã cơ cấu hệ thống quản lý học viên chuyên môn hóa cao nhằm mang lại những dịch vụ chăm sóc học viên nhanh nhất, thuận tiện nhất. Học viên muốn đổi lớp, chuyển phòng, chuyển campus đều có những bộ phận quản lý chịu trách nhiệm giúp đỡ học viên tốt nhất. Chưa kể đến các dịch vụ tiện ích khác như:

- Đăng ký đi du lịch hoặc hoạt động ngoại khóa (1 tháng 1 lần).

- Dọn phòng, giặt ủi: 2 lần/tuần.

- Các hoạt động thể thao tại trường: với huấn luyện viên gym và golf.

Hình ảnh cơ sở vật chất tại trường SMEAG

» HOẠT ĐỘNG CỦA TRƯỜNG ANH NGỮ SMEAG.

Trường có các cơ sở vật chất giúp học viên có cuộc sống học tập thoải mái tại trường như: hồ bơi, sân golf trong nhà, rạp chiếu phim, quán café …

Ngoài ra, trường còn tổ chức các hoạt động cho học viên như: ngày lễ tình nhân, lễ tất niên, chào đón năm mới, giáng sinh, Halloween,… tổ chức các tour du lịch: Island Hopping, chơi Golf tại Alta Vista Country Club, lặn biển hoặc các hoạt động tình nguyện như: thăm trại trẻ mồ côi, trồng cây xanh, từ thiện.

» KHÓA HỌC TIẾNG ANH TẠI SMEAG

Các khóa học tại SMEAG sẽ khác nhau tùy thuộc vào campus.

 CAMPUS 1 – SPARTA

 ESL

 ESL 1

 Khóa học tiếng Anh cơ bản

 

 ESL 2

 Khóa học tiếng Anh cơ bản + lớp 1:1 tăng cường kỹ năng yếu

 CAMBRIDGE EXAM

 – Course 1 – KET (Key English Testing)

 – Course 2 – PET  (Preliminary English Test)

 – Course 3 – FCE (First Certificate in English)

 – Course 4 – CAE (Cambridge Advance English)

 – Course 5 – CPE (Certificate of Proficiency in English)

 CAMPUS 2 – CLASSIC

 ESL

 ESL 1

 Khóa học tiếng Anh cơ bản




 

 ESL 2

 Khóa học tiếng Anh cơ bản + lớp 1:1 tăng cường kỹ năng yếu

IELTS

 – Course 1 – Pre – IELTS

 – Course 2 – 5.5 Guarantee

 – Course 3 – 6.0 Guarantee

 – Course 4 – 6.5 Guarantee

 – Course 5 – 7.0 Guarantee

 EAP/ GAC

 Khóa dự bị Đại học

 CAMPUS 3 – CAPITAL

ESL

 ESL 1

 Khóa học tiếng Anh cơ bản

 

 ESL 2

 Khóa học tiếng Anh cơ bản + lớp 1:1 tăng cường kỹ năng yếu

TOEIC

Listening & Reading

 – Course 1 – Pre – TOEIC

 – Course 2 – 600 Guarantee

 – Course 3 – 700 Guarantee

 – Course 4 – 800 Guarantee

 – Course 5 – 900 Guarantee

 

 Speaking & Writing

 Khóa luyện thi

TOEFL

 – Course 1 – Pre – TOEFL

 – Course 2 – 60 Guarantee

 – Course 3 – 80 Guarantee

 – Course 4 – 100 Guarantee

 – Course 5 – 110 Guarantee

BUSINESS

 - Business 1 – sơ cấp

 - Business 2 – trung cấp

 - Business 3 – cao cấp 

 CAMPUS 4 – CƠ SỞ TARLAC

GAC

 Khóa dự bị đại học 

TIẾNG ANH TỔNG QUÁT

Là khóa học đặc biệt dành cho các bạn học viên muốn nâng cao kỹ năng nghe, nói và đọc, viết, thông qua các chương trình đào tạo chuyên sâu cùng đội ngũ giảng viên có trình độ chuyên môn. Mỗi ngày học viên sẽ được học 620 phút với các lớp học bắt buộc và tự chọn. Có hai chương trình khóa học ESL gồm:

ESL cơ bản: có 4 lớp 1:1 với tổng giờ học là 180 phút, 2 lớp nhóm nhỏ. Ngoài ra học viên còn được tham gia 3 lớp học nhóm tự chọn (không điểm danh) và 2 lớp SPARTA.

ESL nâng cao: với 6 lớp học 1:1 tổng giờ học là 270 phút, 2 lớp nhóm nhỏ. Ngoài ra học viên còn được tham gia 3 lớp học nhóm tự chọn (không điểm danh) và 2 lớp SPARTA.

Thời gian đăng ký học: từ 4 tuần trở lên.

KHÓA HỌC IELTS

Học viên được học tập chuyên sâu cho 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết với chương trình học Pre – IELTS và IELTS đảm bảo.

Pre – IETLS: với 8 lớp học bắt buộc trong đó có 4 lớp 1:1, 2 lớp nhóm lớn 1:8 và 2 lớp nhóm nhỏ 1:4, 2 lớp học nhóm tự chọn và 2 lớp SPARTA. Thời gian đăng ký học từ 4 tuần trở lên.

IELTS đảm bảo: với 8 lớp học bắt buộc trong đó có 4 lớp 1:1, 2 lớp nhóm lớn 1:8 và 2 lớp nhóm nhỏ 1:4, 2 lớp học nhóm tự chọn và 2 lớp SPARTA. Thời gian đăng ký học từ 12 tuần trở lên.

Với các khóa học đảm bảo đầu ra:

- 5.5: yêu cầu IELTS 3.5/ TOEIC 490/ SMEAG level trên 2L.

- 6.0: yêu cầu IELTS 5.0/ TOEIC 680/ SMEAG level trên 3L.

- 6.5: yêu cầu IELTS 6.0/ TOEIC 800 SMEAG level trên 3H.

- 7.0: yêu cầu IELTS 6.5.

KHÓA HỌC TOEIC

Chương trình TOEIC của trường Anh ngữ SMEAG không chỉ phát triển kỹ năng tiếng Anh hàng ngày mà còn kiểm tra xu hướng câu hỏi mới nhất và áp dụng vào giáo trình của SME. Có hai khóa học TOEIC:

Pre – TOEIC: với 8 lớp học bắt buộc trong đó có 4 lớp 1:1, 2 lớp nhóm nhỏ, 4 lớp học nhóm tự chọn và 2 lớp SPARTA. Thời gian đăng ký học từ 4 tuần trở lên.

TOEIC đảm bảo: với 8 lớp học bắt buộc trong đó có 4 lớp 1:1, 2 lớp nhóm nhỏ, 4 lớp học nhóm tự chọn và 2 lớp SPARTA. Thời gian đăng ký học từ 12 tuần trở lên.

Có các chương trình đảm bảo đầu ra với điểm số:

- 600: yêu cầu IELTS 3.0/ TOEIC 400/ TOEFL 40/ SMEAG level trên 1H.

- 700: yêu cầu IELTS 4.0/ TOEIC 540/ TOEFL 50/ SMEAG level trên 2M.

- 800: yêu cầu IELTS 5.0/ TOEIC 680/ TOEFL 60/ SMEAG level trên 3L.

- 900: yêu cầu TOEIC 800.

TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI (BUSINESS)

Giúp học viên nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh trong công việc và giao tiếp với hai chương trình tiếng Anh thương mại. Thời gian đăng ký học từ 4 tuần trở lên.

Tiếng Anh thương mại tổng quát: với 4 lớp 1:1, 2 lớp nhóm nhỏ và 2 lớp nhóm tự chọn, 2 lớp SPARTA.

Tiếng Anh thương mại chuyên sâu: với 8 lớp 1:1, 2 lớp nhóm nhỏ và 2 lớp SPARTA.

KHÓA HỌC TOEFL

Bài thi TOEFL đánh giá 4 kỹ năng tiếng Anh là nghe nói đọc viết của học viên có dự định học đại học, thạc sĩ tại nước ngoài. TOEFL có khóa Pre – TOEFL và TOEFL đảm bảo:

Pre – TOEFL: với 8 lớp học bắt buộc trong đó có 4 lớp 1:1, 2 lớp nhóm lớn 1:8 và 2 lớp nhóm nhỏ 1:4, 2 lớp học nhóm tự chọn và 2 lớp SPARTA. Thời gian đăng ký học từ 4 tuần trở lên.

TOEFL đảm bảo: với 8 lớp học bắt buộc trong đó có 4 lớp 1:1, 2 lớp nhóm lớn và 2 lớp nhóm nhỏ, 2 lớp học nhóm tự chọn và 2 lớp SPARTA. Thời gian đăng ký học từ 12 tuần trở lên.

Có các chương trình đảm bảo đầu ra với điểm số:

- 60: yêu cầu IELTS 3.5/ TOEIC 490/ TOEFL 40/ SMEAG level trên 2L.

- 80: yêu cầu IELTS 5.0/ TOEIC 680/ TOEFL 60/ SMEAG level trên 3L.

- 90: yêu cầu IELTS 6.0/ TOEIC 800/ TOEFL 80/ SMEAG level trên 3H.

- 100: yêu cầu TOEFL 90.

KHÓA HỌC CAMBRIDGE

Là bài kiểm tra đánh giá trình độ tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao. Học viên sẽ được học tập các kỹ năng và thông tin cần thiết về bài kiểm tra với các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Thời gian đăng ký học: hơn 4 tuần. Hỗ trợ phí thi khi đăng ký 12 tuần học.

Khóa học có 5 chương trình học:

- KET (Key English Test): không có yêu cầu đầu vào.

- PET (Preliminary English Test): yêu cầu TOEIC 400/ TOEFL 40/ IELTS 3.0/ trình độ SME 1H hoặc KET Merit (85%).

- FCE (First Certificate in English): yêu cầu TOEIC 580/ TOEFL 60/ IELTS 4.5/ trình độ SME 2H hoặc PET (75%).

- CAE (Certificate in Advanced English): yêu cầu TOEIC 860/ TOEFL 80/ IELTS 6.5/ trình độ SME 4L hoặc FCE Grade A (80%).

- CPE: yêu cầu IELTS 7.5 hoặc TOEFL 100.

Mỗi chương trình học bao gồm 2 lớp học 1:1, 2 lớp học 1:2, 2 lớp học 1:4, 2 lớp học 1:8, 2 lớp học nhóm tự chọn và 2 lớp SPARTA.

KHÓA HỌC GAC

Global Assessment Certificate™ (GAC) là một chương trình dự bị đại học được quốc tế công nhận dành cho các học viên ở các nước không dùng tiếng Anh làm bản ngữ. Đây là một sản phẩm của ACT Education Solutions, Limited (một công ty con của tập đoàn ACT đặt cơ sở tại Thành phố Iowa, Hoa Kỳ).

Trung tâm GAC SEMAG là một trong 130 trung tâm ở 16 quốc gia. Hiện nay, có khoảng 9.000 sinh viên trong chương trình chuẩn bị đi du học và hầu hết được thành công nhập học các trường đại học tại mỹ và úc. Tất cả các sinh viên sẽ có cơ hội để chuẩn bị và tham dự kỳ thi ACT và IELTS. Các môn học GAC được chấp nhận lên đến 39 tín chỉ từ các trường đại học được lựa chọn ở Mỹ cho chương trình dự bị (tín chỉ được chấp nhận dựa trên các trường đại học vừa và lớn)



Khóa học gac tại trường anh ngữ SMEAG

Kỳ thi ACT

ACT là kỳ thi nhập học đại học mà nhiều sinh viên lựa chọn thay vì SAT và coi như một kỳ thi tốt nghiệp trung học. ACT đánh giá kỹ năng đọc, toán học, khoa học và kỹ năng viết để đánh giá khả năng nhập học của học chương trình đại học. Bài kiểm tra ACT được công nhận trên toàn thế giới như là tiêu chuẩn vàng để đánh giá cho việc học sinh sẵn sàng cho các bậc đại học ở Mỹ và được chấp nhận cho nhiều trường cao đẳng và đại học trên toàn thế giới. Tập đoàn ACT là một tổ chức độc lấp, phi lợi nhuận. cung cấp dịch vụ đánh giá, nghiên cứu quản lý thông tin và chương trình trong các lĩnh vực rộng lớn của giáo dục và phát triển nhân lực lao động. ngoài ra, ACT có một kỳ thi tuyển sinh MBA- hạc sĩ quản trị kinh doanh, và quyền phát triển kỳ thi GMAT – kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông.

Chương trình SMEAG GAC được nghiên cứu với chương trình căn bản gồm 3 cấp độ 1,2,3. Trong chương trình căn bản này, học sinh sẽ được học những lý thuyết đánh giá căn bản về nhiều đề tài để hoàn thiện các kỹ năng sống và thái độ học tập tích cực theo hướng hoàn thành các khóa học. Trong cả 3 cấp độ GAC 1, 2, 3, sinh viên không những chỉ học về toán học, khoa học, xã hội học, công nghệ thông tin, và kinh doanh mà còn học cách thuyết trình và nghiên cứu cho những yêu cầu học tập tại các trường đại học.

Chương trình GAC gồm những khóa học như sau:

FOUNDATION

Chương trình foudation 

ACT Academic ESL, IELTS/TOEFL

705 giờ

LEVEL I

GAC 001

Academic English 1

Kỹ năng nghe và nói

60 giờ

GAC 002

Academic English 1

Kỹ năng đọc và viết

60 giờ

GAC 003

 

Kỹ năng học tập độc lập

60 giờ

GAC 004

Toán học 1

Fundamental

60 giờ

GAC 005

Công nghệ thông tin 1

Giới thiệu về công nghệ thông tin cho nghiên cưu học thuật

60 giờ

GAC 006

Kinh tế, khoa học và xã hội học

kỹ năn giao tiếp

60 giờ

LEVEL II

GAC 007

Academic English 2

kỹ năng nghe và nói

60 giờ

GAC 008

Academic English 2

Kỹ năng đọc và viết

60 giờ

Học sinh chọn 4 môn trong các môn sau

GAC 010

Toán học 2

xác xuật thống kê và tài chính

60 giờ

GAC 011

Công nghệ thông tin 2

Quản lý dữ liệu

60 giờ

GAC 012

Kinh tế 2

Kinh tế học

60 giờ

GAC 013

Khoa học 2

Nghiên lý khoa học

60 giờ

GAC 027

Xã hội học 2

Nhận biết tính cách và sự tương tác trong xã hội

60 giờ

LEVEL III

GAC 014

Academic English 3

Kỹ năng nghe và nói

60 giờ

GAC 015

Academic English 3

kỹ năng đọc và viết

60 giờ

Học sinh chọn 4 môn trong các môn sau

GAC 016

Toán học 3

Tính toán và ứng dụng tiên tiến

60 giờ

GAC 017

Công nghệ thông tin 3

Truyền thông kỹ thuật số

60 giờ

GAC 022

Kinh tế 3

kinh tế quốc tế

60 giờ

GAC 023

Khoa học 3

khoa học phổ thông

60 giờ

GAC 028

Xã hội học 3

kỹ năng nghiên cứu và vấn đề toàn cầu

60 giờ

Nội dung khóa học thay đổi để phù hợp với khóa học ACT ETS hoặc chính sách GAC SMEAG

 

Kỹ năng nghe và nói:

Khóa học nhằm mục đích phát triển các kỹ năng thành thạo tiếng Anh học thuật của học sinh để du hoc tại các trường đại học nước ngoài. Chương trình giảng dạy là một module ba bước đảm bảo sinh viên nâng cao kỹ năng nghe, nói và thuyết trình để chủ động tham gia trong các tình huống khác nhau.

Kỹ năng đọc và viết:

Hầu hết các sinh viên dành nhiều thời gian trong việc đọc và viết khi tham gia các lớp học hoặc kỳ thi trong các trường đại học. tang cường kỹ năng đọc và viết là yếu tố cần thiết để có được điểm số cao ở các nước nói tiếng anh vì học sinh được đánh giá thông qua kết quả báo cáo bằng văn bản. Sau khi hoàn thành ba module, các em sẽ có thể đọc một loạt các đoạn văn học trong một loạt các thể loại học thuật.

Kỹ năng học tập độc lập:

Du học tại một trường đại học ở nước ngoài khác xa so với ở trong nước. rất nhiều tiền bạc và thời gian bị lãng phí nếu việc thích úng và tiếp xúc ban đầu bị kém, ngay cả khi sinh viên dã nỗ lực hết sức để được nhập học. Với sự giúp đỡ của module, học viên sẽ có thể đạt được những hiểu biết sâu sắc các kỹ năng cần thiết cho học tập độc lập hiệu quả thông qua các chủ đề bao gồm xác định phương pháp học tập khác nhau, quản lý thời gian học tập và khối lượng công việc, xác dịnh các vấn đề học tập và chiến lược giải quyết các vấn đề, xác định các yếu tố chính của môi trường giáo dục cao hơn.

Toán học 1,2,3:

Các bài toán cơ bản trong toán học, chẳng hạn như tính toán, sơ đồ, xác suất thống kê sẽ được giới thiệu trong môn này. Học sinh sẽ hiểu biết về toán học được giảng dạy bằng tiếng anh để cải thiện kỹ năng giải quyết vấn đề và phân tích. Thông qua modun này, học viên sẽ hiểu được ý tưởng căn bản của mỗi bước trong toán học đã học ở trong nước và các nguyên tắc của nó. Học sinh sẽ tìm hiểu và làm thế nào để tiếp cận toán học thông qua việc giải quyết các trường hợp khác nhau.

Công nghệ thông tin 1, 2, 3:

Trong khóa học này, học viên sẽ có sự hiểu biết và sử dụng các chương trình máy tính khác nhau cho mục đích học tập. học sinh có thể tạo ra  trang web cơ bản bằng cách áp dụng những kiến thức và kỹ năng phát triển trang web để hỗ trợ nghiên cứu khoa học.

 » HỌC PHÍ VÀ KÝ TÚC XÁ (USD)

     Khóa ESL 1

Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn1,5603,1204,6806,2407,8009,360
Phòng đôi1,4202,8404,2605,6807,1008,520
Phòng ba1,3202,6403,9605,2806,6007,920
Phòng bốn1,2402,4803,7204,9606,2007,440
Phòng năm1,1802,3603,54047,205,9007,080
     Khóa ESL 2
Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn1,7403,4805,2206,9608,70010,440
Phòng đôi1,6003,2004,8006,4008,0009,600
Phòng ba1,5003,0004,5006,0007,5009,000
Phòng bốn1,4202,8404,2605,6807,1008,520
Phòng năm1,3602,7204,0805,4406,8008,160
     Khóa học BUSINESS
Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn1,8603,7205,5807,4409,30011,160
Phòng đôi1,7203,4405,1606,8808,60010,320
Phòng ba1,6203,2404,8606,4807,1009,720
Phòng bốn1,5403,0804,6206,1607,7009,240
Phòng năm1,4802,9604,4405,9207,4008,880
     Khóa học PRE - IELTS / PRE TOEFL
Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn1,7603,5205,2807,0408,80010,560
Phòng đôi1,6203,2404,8606,4808,1009,720
Phòng ba1,5203,0404,5606,0807,6009,120
Phòng bốn1,4402,8804,3205,7607,2008,640
Phòng năm1,3802,7604,1405,5206,9008,280
     Khóa học IELTS/TOEFL
Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn1,8603,7205,5807,4409,30011,160
Phòng đôi1,7203,4405,1606,8808,60010,320
Phòng ba1,6203,2404,8606,4808,1009,720
Phòng bốn1,5403,0804,6206,1607,7009,240
Phòng năm1,4802,9604,4405,9207,4008,880
     Khóa học PRE – TOEIC
Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn1,7003,4005,1006,8008,50010,200
Phòng đôi1,5603,1204,6806,2407,8009,360
Phòng ba1,4602,9204,3805,8407,3008,760
Phòng bốn1,3802,7604,1405,5206,9008,280
Phòng năm1,3202,6403,9605,2806,6007,920
     Khóa học TOEIC đảm bảo
Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn1,7603,5205,2807,0408,80010,560
Phòng đôi1,6203,2404,8606,4808,1009,720
Phòng ba1,5203,0404,5606,0807,6009,120
Phòng bốn1,4402,8804,3205,7607,2008,640
Phòng năm1,3802,7604,1405,5206,9008,280
     Khóa học Cambridge KET
Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn1,7403,4805,2206,9608,70010,440
Phòng đôi1,6003,2004,8006,4008,0009,600
Phòng ba1,5003,0004,5006,0007,5009,000
Phòng bốn1,4202,8404,2605,6807,1008,520
Phòng năm1,3602,7204,0805,4406,8008,160
     Khóa học Cambridge PET/FCE/CPE/CAE
Loại phòng4 tuần8 tuần12 tuần16 tuần20 tuần24 tuần
Phòng đơn1,8003,6005,4007,2009,00010,800
Phòng đôi1,6603,3204,9806,6408,3009,960
Phòng ba1,5603,1204,6806,2407,8009,360
Phòng bốn1,4802,9604,4405,9207,4008,880
Phòng năm1,4202,8404,2605,6807,1008,520
Chi phí trên là chi phí chưa kể đến PROMOTION có giá trị từ Tư vấn du học Liên kết toàn cầu Glolink.

Hãy sớm liên hệ với Tư vấn du học Glolink để nhận được tiền mặt lên đến hàng nghìn USD và những phần quà có giá trị như vé máy bay khứ hồi, miễn phí học phí từ 1-2 tuần học, hỗ trợ chi phí ký túc xá (ở phòng 2 người tính tiền như phòng 3 người)

Hãy liên hệ ngay với Glolink để được tư vấn hoàn toàn miễn phí.

Phí trên đã bao gồm ăn uống 3 bữa/ ngày tại trường. Giặt giũ, dọn phòng miễn phí

 » CÁC CHI PHÍ KHÁC (PESO)

Phí nhập học

100 USD (chỉ trả 1 lần)

SSP

6.500 peso (có giá trị trong 6 tháng)

Gia hạn visa

1-4 tuần: miễn phí; 5-8 tuần: 3,440 peso; 9-12 tuần: 8,150 peso; 13-16 tuần:10,890 peso; 17-20 tuần: 13,630 peso; 21-24 tuần: 16,370 peso

ACR - ICard

3,000 peso (trên 8 tuần học và có giá trị trong 1 năm)

Điện (4 tuần)

12 peso/1kw

Nước (4 tuần)

Khoảng 300 peso (tùy mức tiêu thụ thực tế)

Đón tại sân bay

Theo lịch pick up (2 tuần/ lần): Miễn phí. Trái lịch pick up: 900 peso

Tài liệu học tập

Khoảng 1,000 peso/ 4 tuần

Đặt cọc KTX

3000 peso